Bảng giá dịch vụ
Theo Nghị quyết số 78/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang, ngày 27/12/2024
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
| STT | Mã | Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư | Tên dịch vụ phê duyệt giá | Mức giá do quỹ BHYT thanh toán | Mức giá không thuộc quỹ BHYT thanh toán | Ghi chú |
| 1 | 10.19 | Khám Ngoại tổng hợp | Khám Ngoại tổng hợp | 39.800đ | 39.800đ | |
| 2 | 15.28 | Khám Tai Mũi Họng | Khám Tai Mũi Họng | 39.800đ | 39.800đ | |
| 3 | 16.29 | Khám Răng Hàm Mặt | Khám Răng Hàm Mặt | 39.800đ | 39.800đ | |
| 4 | 17.31 | Khám Phục hồi chức năng | Khám Phục hồi chức năng | 39.800đ | 39.800đ | |
| 5 | 02.08 | Khám Nội tiết | Khám Nội tiết | 39.800đ | 39.800đ | |
| 6 | 13.27 | Khám Phụ sản | Khám Phụ sản | 39.800đ | 39.800đ | |
| 7 | 08.16 | Khám Y học cổ truyền | Khám Y học cổ truyền | 39.800đ | 39.800đ | |
| 8 | 03.18 | Khám Nhi | Khám Nhi | 39.800đ | 39.800đ | |
| 9 | 02.15 | Khám Tâm thần | Khám Tâm thần | 39.800đ | 39.800đ | |
| 10 | 111918 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Truyền nhiễm | Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Truyền nhiễm | 211.000đ | 211.000đ | |
| 11 | 1009890529 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột liền] | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột liền] | 659.600đ | 659.600đ | |
| 12 | 2000132048 | Nội soi tai mũi họng | Nội soi tai mũi họng | 40.000đ | 40.000đ | Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca. |
| 13 | 2801100584 | Khâu vết thương vùng môi | Khâu vết thương vùng môi | 1.509.500đ | 1.509.500đ | |
| 14 | 2704340689 | Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng | Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng | 5.503.300đ | 5.503.300đ | |
| 15 | 2703331197 | Nội soi ổ bụng chẩn đoán | Nội soi ổ bụng chẩn đoán | 1.596.600đ | 1.596.600đ | |
| 16 | 2701902039 | Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng | Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng | 2.818.700đ | 2.818.700đ | |
| 17 | 2701420451 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày | Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày | 3.136.900đ | 3.136.900đ | |
| 18 | 2800950836 | Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (dưới 2 cm) | Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (dưới 2 cm) | 812.100đ | 812.100đ | |
| 19 | 2800101044 | Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2 cm trở lên | Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2 cm trở lên | 771.000đ | 771.000đ | |
| 20 | 2701892039 | Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa | Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa | 2.818.700đ | 2.818.700đ |
Hotline