Bảng giá dịch vụ
Theo Nghị quyết số 78/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang, ngày 27/12/2024
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
| STT | Mã | Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư | Tên dịch vụ phê duyệt giá | Mức giá do quỹ BHYT thanh toán | Mức giá không thuộc quỹ BHYT thanh toán | Ghi chú |
| 1 | 1401720772 | Khâu phục hồi bờ mi | Khâu phục hồi bờ mi | 813.600đ | 813.600đ | |
| 2 | 1401670738 | Cắt bỏ chắp có bọc | Cắt bỏ chắp có bọc | 85.500đ | 85.500đ | |
| 3 | 1401650823 | Phẫu thuật mộng đơn thuần | Phẫu thuật mộng đơn thuần | 960.200đ | 960.200đ | |
| 4 | 1401120075 | Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi | Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi | 40.300đ | 40.300đ | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. |
| 5 | 1400880736 | Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép | Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép | 1.252.600đ | 1.252.600đ | |
| 6 | 1400830836 | Cắt u da mi không ghép | Cắt u da mi không ghép | 812.100đ | 812.100đ | |
| 7 | 1400650824 | Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa | Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa | 930.200đ | 930.200đ | |
| 8 | 1400050815 | Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (phaco) có hoặc không đặt IOL | Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (phaco) có hoặc không đặt IOL | 2.752.600đ | 2.752.600đ | Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy. |
| 9 | 1302410644 | Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không | Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không | 450.000đ | 450.000đ | |
| 10 | 1302380648 | Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không | Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không | 429.500đ | 429.500đ | |
| 11 | 1302370620 | Hút thai dưới siêu âm | Hút thai dưới siêu âm | 522.000đ | 522.000đ | |
| 12 | 1302330642 | Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18 | Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18 | 1.265.200đ | 1.265.200đ | |
| 13 | 1302310643 | Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần | Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần | 352.300đ | 352.300đ | |
| 14 | 1301920103 | Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh | Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh | 101.800đ | 101.800đ | |
| 15 | 1301750591 | Bóc nhân xơ vú | Bóc nhân xơ vú | 1.079.400đ | 1.079.400đ | |
| 16 | 1301630602 | Trích áp xe vú | Trích áp xe vú | 251.500đ | 251.500đ | |
| 17 | 1301590609 | Dẫn lưu cùng đồ Douglas | Dẫn lưu cùng đồ Douglas | 929.400đ | 929.400đ | |
| 18 | 1301580634 | Nạo hút thai trứng | Nạo hút thai trứng | 914.600đ | 914.600đ | |
| 19 | 1301540712 | Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo | Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo | 414.500đ | 414.500đ | |
| 20 | 1301320685 | Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa | Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa | 2.478.500đ | 2.478.500đ |
Hotline