Bảng giá dịch vụ
Theo Nghị quyết số 78/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang, ngày 27/12/2024
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
| STT | Mã | Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư | Tên dịch vụ phê duyệt giá | Mức giá do quỹ BHYT thanh toán | Mức giá không thuộc quỹ BHYT thanh toán | Ghi chú |
| 1 | 1301230654 | Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) | Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) | 3.329.000đ | 3.329.000đ | |
| 2 | 1300930664 | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang | 4.197.200đ | 4.197.200đ | |
| 3 | 1300310727 | Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*) | Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*) | 700.200đ | 700.200đ | |
| 4 | 1300300623 | Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo | Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo | 1.663.600đ | 1.663.600đ | |
| 5 | 1300280617 | Giác hút | Giác hút | 1.141.900đ | 1.141.900đ | |
| 6 | 1300260615 | Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên | Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên | 1.510.300đ | 1.510.300đ | |
| 7 | 1300240613 | Đỡ đẻ ngôi ngược (*) | Đỡ đẻ ngôi ngược (*) | 1.191.900đ | 1.191.900đ | |
| 8 | 1300232023 | Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa | Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa | 55.000đ | 55.000đ | Trường hợp theo dõi tim thai và cơn co tử cung của sản phụ khoa trong cuộc đẻ thì thanh toán 01 lần/ngày điều trị. |
| 9 | 1300180625 | Khâu tử cung do nạo thủng | Khâu tử cung do nạo thủng | 2.475.900đ | 2.475.900đ | |
| 10 | 1203221191 | Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân) | Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân) | 1.456.700đ | 1.456.700đ | |
| 11 | 1203131190 | Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm | Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm | 2.140.700đ | 2.140.700đ | |
| 12 | 1203090589 | Bóc nang tuyến Bartholin | Bóc nang tuyến Bartholin | 1.369.400đ | 1.369.400đ | |
| 13 | 1202650583 | Cắt u lành dương vật | Cắt u lành dương vật | 2.396.200đ | 2.396.200đ | |
| 14 | 1201620918 | Cắt polyp mũi | Cắt polyp mũi | 705.900đ | 705.900đ | |
| 15 | 1200711038 | Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm | Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm | 952.100đ | 952.100đ | |
| 16 | 1301480630 | Lấy dị vật âm đạo | Lấy dị vật âm đạo | 653.700đ | 653.700đ | |
| 17 | 1301450611 | Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh... | Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh... | 191.500đ | 191.500đ | |
| 18 | 1301440721 | Thủ thuật xoắn polyp cổ tử cung, âm đạo | Thủ thuật xoắn polyp cổ tử cung, âm đạo | 436.200đ | 436.200đ | |
| 19 | 1301430655 | Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung | Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung | 1.535.600đ | 1.535.600đ | |
| 20 | 1301170595 | Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng | Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng | 3.767.500đ | 3.767.500đ |
Hotline