Bảng giá dịch vụ
Theo Nghị quyết số 78/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang, ngày 27/12/2024
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
| STT | Mã | Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư | Tên dịch vụ phê duyệt giá | Mức giá do quỹ BHYT thanh toán | Mức giá không thuộc quỹ BHYT thanh toán | Ghi chú |
| 1 | 0702420084 | Chọc hút dịch điều trị u nang giáp | Chọc hút dịch điều trị u nang giáp | 178.500đ | 178.500đ | |
| 2 | 0702310505 | Trích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường | Trích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường | 218.500đ | 218.500đ | |
| 3 | 0500440329 | Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện | Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện | 399.000đ | 399.000đ | |
| 4 | 0500430333 | Điều trị sẹo lõm bằng TCA (trichloacetic acid) | Điều trị sẹo lõm bằng TCA (trichloacetic acid) | 351.000đ | 351.000đ | |
| 5 | 0500120329 | Điều trị sùi mào gà bằng Plasma | Điều trị sùi mào gà bằng Plasma | 399.000đ | 399.000đ | |
| 6 | 0500110329 | Điều trị bớt sùi bằng laser CO2 | Điều trị bớt sùi bằng laser CO2 | 399.000đ | 399.000đ | |
| 7 | 1200701039 | Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm | Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm | 521.000đ | 521.000đ | |
| 8 | 1200121048 | Cắt các u nang giáp móng | Cắt các u nang giáp móng | 2.289.300đ | 2.289.300đ | |
| 9 | 1101160199 | Thay băng điều trị vết thương mạn tính | Thay băng điều trị vết thương mạn tính | 279.500đ | 279.500đ | Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè. |
| 10 | 1101031114 | Cắt sẹo khâu kín | Cắt sẹo khâu kín | 3.683.600đ | 3.683.600đ | |
| 11 | 1100890215 | Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị người bệnh bỏng | Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị người bệnh bỏng | 25.100đ | 25.100đ | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền. |
| 12 | 1100870120 | Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng | Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng | 759.800đ | 759.800đ | |
| 13 | 1100281106 | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em | 2.595.900đ | 2.595.900đ | |
| 14 | 1100251106 | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn | 2.595.900đ | 2.595.900đ | |
| 15 | 1100221102 | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | 2.566.900đ | 2.566.900đ | |
| 16 | 1100151158 | Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép | Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép | 648.200đ | 648.200đ | |
| 17 | 1100091149 | Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em | Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em | 458.200đ | 458.200đ | |
| 18 | 1100041149 | Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn | Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn | 458.200đ | 458.200đ | |
| 19 | 1090040075 | Cắt chỉ | Cắt chỉ | 40.300đ | 40.300đ | |
| 20 | 1010230532 | Nắn, bó bột gãy xương gót | Nắn, bó bột gãy xương gót | 167.000đ | 167.000đ |
Hotline