Bảng giá dịch vụ
Theo Nghị quyết số 78/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang, ngày 27/12/2024
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
| STT | Mã | Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư | Tên dịch vụ phê duyệt giá | Mức giá do quỹ BHYT thanh toán | Mức giá không thuộc quỹ BHYT thanh toán | Ghi chú |
| 1 | 1009340563 | Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương | Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương | 1.857.900đ | 1.857.900đ | |
| 2 | 1008150556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn ngón tay | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn ngón tay | 4.102.500đ | 4.102.500đ | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3 | 1007720548 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy bánh chè | Phẫu thuật kết hợp xương gãy bánh chè | 3.577.600đ | 3.577.600đ | |
| 4 | 1006880583 | Phẫu thuật rò, nang ống rốn tràng, niệu rốn | Phẫu thuật rò, nang ống rốn tràng, niệu rốn | 2.396.200đ | 2.396.200đ | |
| 5 | 1006840492 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn | 2.816.800đ | 2.816.800đ | |
| 6 | 1005660584 | Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome) | Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome) | 1.509.500đ | 1.509.500đ | |
| 7 | 1005340465 | Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng | Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng | 3.993.400đ | 3.993.400đ | |
| 8 | 1005260465 | Lấy dị vật trực tràng | Lấy dị vật trực tràng | 3.993.400đ | 3.993.400đ | |
| 9 | 1005080459 | Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe | Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe | 2.277.400đ | 2.277.400đ | |
| 10 | 1004950456 | Nối tắt ruột non - ruột non | Nối tắt ruột non - ruột non | 4.764.100đ | 4.764.100đ | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 11 | 1004940456 | Nối tắt ruột non - đại tràng hoặc trực tràng | Nối tắt ruột non - đại tràng hoặc trực tràng | 4.764.100đ | 4.764.100đ | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 12 | 1004930465 | Đóng mở thông ruột non | Đóng mở thông ruột non | 3.993.400đ | 3.993.400đ | |
| 13 | 1004880458 | Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài | Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài | 5.100.100đ | 5.100.100đ | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 14 | 1004860465 | Cắt ruột non hình chêm | Cắt ruột non hình chêm | 3.993.400đ | 3.993.400đ | |
| 15 | 1004850465 | Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…) | Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…) | 3.993.400đ | 3.993.400đ | |
| 16 | 1004820455 | Tháo xoắn ruột non | Tháo xoắn ruột non | 2.705.700đ | 2.705.700đ | |
| 17 | 1004630465 | Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng | Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng | 3.993.400đ | 3.993.400đ | |
| 18 | 1004110584 | Cắt hẹp bao quy đầu | Cắt hẹp bao quy đầu | 1.509.500đ | 1.509.500đ | |
| 19 | 1004080584 | Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn | Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn | 1.509.500đ | 1.509.500đ | |
| 20 | 1003590584 | Dẫn lưu bàng quang đơn thuần | Dẫn lưu bàng quang đơn thuần | 1.509.500đ | 1.509.500đ |
Hotline