Bảng giá dịch vụ

Theo Nghị quyết số 78/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang, ngày 27/12/2024
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
STT Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư Tên dịch vụ phê duyệt giá Mức giá do quỹ BHYT thanh toán Mức giá không thuộc quỹ BHYT thanh toán Ghi chú
1 1600511015 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên] Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên] 991.000đ 991.000đ
2 1600511014 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3] Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3] 455.500đ 455.500đ
3 1600511013 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm dưới] Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm dưới] 861.000đ 861.000đ
4 1600511012 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5] Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5] 631.000đ 631.000đ
5 1600431021 Lấy cao răng [một vùng hoặc một hàm] Lấy cao răng [một vùng hoặc một hàm] 92.500đ 92.500đ
6 1600431020 Lấy cao răng [hai hàm] Lấy cao răng [hai hàm] 159.100đ 159.100đ
7 1503030205 Thay băng vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng] Thay băng vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng] 275.600đ 275.600đ
8 1503030204 Thay băng vết mổ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng] Thay băng vết mổ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng] 193.600đ 193.600đ
9 1503010219 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm] Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm] 354.200đ 354.200đ
10 1503010218 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < l0 cm] Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < l0 cm] 289.500đ 289.500đ
11 1503010217 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm] Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm] 269.500đ 269.500đ
12 1503010216 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < l0 cm] Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < l0 cm] 194.700đ 194.700đ
13 1501440906 Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê [gây mê] Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê [gây mê] 705.500đ 705.500đ
14 1501430907 Lấy dị vật mũi [không gây mê] Lấy dị vật mũi [không gây mê] 213.900đ 213.900đ
15 1501340913 Nâng xương chính mũi sau chấn thương [gây tê] Nâng xương chính mũi sau chấn thương [gây tê] 1.326.200đ 1.326.200đ
16 1501340912 Nâng xương chính mũi sau chấn thương [gây mê] Nâng xương chính mũi sau chấn thương [gây mê] 2.804.100đ 2.804.100đ
17 1501310922 Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới [gây tê] Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới [gây tê] 489.900đ 489.900đ
18 1500540903 Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây tê] Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây tê] 170.600đ 170.600đ
19 1500540902 Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây mê] Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây mê] 530.700đ 530.700đ
20 1500450910 Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai [gây tê] Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai [gây tê] 874.800đ 874.800đ
Hotline Hotline
VBot
Bạn cần hỗ trợ gì?
Bác Sĩ Ảo eMed
VBot
Chào bạn, mình là Bác sĩ ảo AI của eMed!
Bạn có thể nhập triệu chứng bệnh mình sẽ tư vấn cho bạn!
Bạn có thể nhờ mình tìm bệnh viện để khám, thông tin thuốc!
Cũng có thể kiểm tra mã số thuế doanh nghiệp kinh doanh hợp pháp không!
Thông tin Bs eMed AI tư vấn chỉ mang tính chất tham khảo. Aisum.vn