Bảng giá dịch vụ

Theo Nghị quyết số 78/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang, ngày 27/12/2024
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
STT Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư Tên dịch vụ phê duyệt giá Mức giá do quỹ BHYT thanh toán Mức giá không thuộc quỹ BHYT thanh toán Ghi chú
1 1300070671 Phẫu thuật lấy thai lần đầu [gây tê] Phẫu thuật lấy thai lần đầu [gây tê] 1.773.600đ 1.773.600đ Chưa bao gồm thuốc và oxy
2 1300060673 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...) [gây tê] Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...) [gây tê] 5.268.900đ 5.268.900đ Chưa bao gồm thuốc và oxy
3 1300040675 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...) [gây tê] Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...) [gây tê] 3.578.900đ 3.578.900đ Chưa bao gồm thuốc và oxy
4 1300030674 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp [gây tê] Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp [gây tê] 3.193.100đ 3.193.100đ Chưa bao gồm thuốc và oxy
5 1300020672 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên [gây tê] Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên [gây tê] 2.631.000đ 2.631.000đ Chưa bao gồm thuốc và oxy
6 1202840683 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ [gây tê] Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ [gây tê] 2.651.700đ 2.651.700đ Chưa bao gồm thuốc và oxy
7 1202830683 Cắt u nang buồng trứng và phần phụ [gây tê] Cắt u nang buồng trứng và phần phụ [gây tê] 2.651.700đ 2.651.700đ Chưa bao gồm thuốc và oxy
8 1202810683 Cắt u nang buồng trứng [gây tê] Cắt u nang buồng trứng [gây tê] 2.651.700đ 2.651.700đ Chưa bao gồm thuốc và oxy
9 1201610875 Cắt polyp ống tai [gây tê] Cắt polyp ống tai [gây tê] 634.500đ 634.500đ
10 1201610874 Cắt polyp ống tai [gây tê] Cắt polyp ống tai [gây tê] 2.122.100đ 2.122.100đ
11 1200920909 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây mê] Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây mê] 1.385.400đ 1.385.400đ
12 1090050219 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu] Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu] 354.200đ 354.200đ
13 1090050218 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu] Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu] 289.500đ 289.500đ
14 1090050217 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông] Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông] 269.500đ 269.500đ
15 1800800028 Chụp X-quang khớp thái dương hàm [số hóa 1 phim] Chụp X-quang khớp thái dương hàm [số hóa 1 phim] 73.300đ 73.300đ Áp dụng cho 01 vị trí
16 1800800010 Chụp X-quang khớp thái dương hàm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] Chụp X-quang khớp thái dương hàm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] 58.300đ 58.300đ Áp dụng cho 01 vị trí
17 1800780028 Chụp X-quang Schuller [số hóa 1 phim] Chụp X-quang Schuller [số hóa 1 phim] 73.300đ 73.300đ Áp dụng cho 01 vị trí
18 1800750010 Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] 58.300đ 58.300đ Áp dụng cho 01 vị trí
19 1800700028 Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [số hóa 1 phim] Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [số hóa 1 phim] 73.300đ 73.300đ Áp dụng cho 01 vị trí
20 1800690010 Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] 58.300đ 58.300đ Áp dụng cho 01 vị trí
Hotline Hotline
VBot
Bạn cần hỗ trợ gì?
Bác Sĩ Ảo eMed
VBot
Chào bạn, mình là Bác sĩ ảo AI của eMed!
Bạn có thể nhập triệu chứng bệnh mình sẽ tư vấn cho bạn!
Bạn có thể nhờ mình tìm bệnh viện để khám, thông tin thuốc!
Cũng có thể kiểm tra mã số thuế doanh nghiệp kinh doanh hợp pháp không!
Thông tin Bs eMed AI tư vấn chỉ mang tính chất tham khảo. Aisum.vn