Bảng giá dịch vụ

Theo Nghị quyết số 78/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang, ngày 27/12/2024
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
STT Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư Tên dịch vụ phê duyệt giá Mức giá do quỹ BHYT thanh toán Mức giá không thuộc quỹ BHYT thanh toán Ghi chú
1 1005090493 Dẫn lưu áp xe ruột thừa [gây tê] Dẫn lưu áp xe ruột thừa [gây tê] 2.432.400đ 2.432.400đ Chưa bao gồm thuốc và oxy
2 1005070459 Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng [gây tê] Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng [gây tê] 2.277.400đ 2.277.400đ Chưa bao gồm thuốc và oxy
3 1005060459 Cắt ruột thừa đơn thuần [gây tê] Cắt ruột thừa đơn thuần [gây tê] 2.277.400đ 2.277.400đ Chưa bao gồm thuốc và oxy
4 1001520410 Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi [gây tê] Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi [gây tê] 1.696.400đ 1.696.400đ Chưa bao gồm thuốc và oxy
5 1001511044 Phẫu thuật u thần kinh trên da [đường kính dưới 5 cm] Phẫu thuật u thần kinh trên da [đường kính dưới 5 cm] 771.000đ 771.000đ
6 0800050230 Điện châm [kim ngắn] Điện châm [kim ngắn] 78.300đ 78.300đ
7 0702201144 Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường [gây tê] Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường [gây tê] 2.092.800đ 2.092.800đ Chưa bao gồm thuốc và oxy
8 0338730516 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột tự cán] Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột tự cán] 256.600đ 256.600đ
9 0338270216 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông] Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông] 194.700đ 194.700đ
10 0338260205 Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng] Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng] 275.600đ 275.600đ
11 0338260203 Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng] Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng] 148.600đ 148.600đ
12 0338260200 Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài ≤ 15cm] Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài ≤ 15cm] 64.300đ 64.300đ Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
13 0337110571 Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay [gây tê] Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay [gây tê] 2.493.700đ 2.493.700đ Chưa bao gồm thuốc và oxy
14 0337100571 Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa [gây tê] Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa [gây tê] 2.493.700đ 2.493.700đ Chưa bao gồm thuốc và oxy
15 0322640669 Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn [gây tê] Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn [gây tê] 2.538.800đ 2.538.800đ Chưa bao gồm thuốc và oxy
16 0322520662 Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo [gây tê] Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo [gây tê] 2.212.300đ 2.212.300đ Chưa bao gồm thuốc và oxy
17 0322450217 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm] Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm] 269.500đ 269.500đ
18 0318581015 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên] Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên] 991.000đ 991.000đ
19 0318581014 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3] Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3] 455.500đ 455.500đ
20 0318581013 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới] Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới] 861.000đ 861.000đ
Hotline Hotline
VBot
Bạn cần hỗ trợ gì?
Bác Sĩ Ảo eMed
VBot
Chào bạn, mình là Bác sĩ ảo AI của eMed!
Bạn có thể nhập triệu chứng bệnh mình sẽ tư vấn cho bạn!
Bạn có thể nhờ mình tìm bệnh viện để khám, thông tin thuốc!
Cũng có thể kiểm tra mã số thuế doanh nghiệp kinh doanh hợp pháp không!
Thông tin Bs eMed AI tư vấn chỉ mang tính chất tham khảo. Aisum.vn