Bảng giá dịch vụ
Theo Nghị quyết số 78/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang, ngày 27/12/2024
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
| STT | Mã | Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư | Tên dịch vụ phê duyệt giá | Mức giá do quỹ BHYT thanh toán | Mức giá không thuộc quỹ BHYT thanh toán | Ghi chú |
| 1 | 1005240491 | Làm hậu môn nhân tạo [gây tê] | Làm hậu môn nhân tạo [gây tê] | 2.276.100đ | 2.276.100đ | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy |
| 2 | 1005110491 | Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng [gây tê] | Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng [gây tê] | 2.276.100đ | 2.276.100đ | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy |
| 3 | 1004160491 | Mở thông dạ dày [gây tê] | Mở thông dạ dày [gây tê] | 2.276.100đ | 2.276.100đ | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy |
| 4 | 1007010491 | Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu [gây tê] | Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu [gây tê] | 2.276.100đ | 2.276.100đ | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy |
| 5 | 2801610576 | Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ [gây tê] | Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ [gây tê] | 2.149.000đ | 2.149.000đ | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 6 | 2801620576 | Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức [gây tê] | Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức [gây tê] | 2.149.000đ | 2.149.000đ | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 7 | 2802880576 | Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật [gây tê] | Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật [gây tê] | 2.149.000đ | 2.149.000đ | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 8 | 1009540576 | Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu [gây tê] | Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu [gây tê] | 2.149.000đ | 2.149.000đ | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 9 | 1201610874 | Cắt polyp ống tai [gây tê] | Cắt polyp ống tai [gây tê] | 2.122.100đ | 2.122.100đ | |
| 10 | 1006980628 | Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ [gây tê] | Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ [gây tê] | 2.104.300đ | 2.104.300đ | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 11 | 0702201144 | Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường [gây tê] | Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường [gây tê] | 2.092.800đ | 2.092.800đ | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 12 | 1401870794 | Phẫu thuật quặm [4 mi - gây mê] | Phẫu thuật quặm [4 mi - gây mê] | 2.068.800đ | 2.068.800đ | |
| 13 | 1004070435 | Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn [gây tê] | Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn [gây tê] | 2.035.200đ | 2.035.200đ | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 14 | 1004060435 | Cắt bỏ tinh hoàn [gây tê] | Cắt bỏ tinh hoàn [gây tê] | 2.035.200đ | 2.035.200đ | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 15 | 1005710632 | Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản [gây tê] | Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản [gây tê] | 1.959.100đ | 1.959.100đ | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 16 | 1401870793 | Phẫu thuật quặm [3 mi - gây mê] | Phẫu thuật quặm [3 mi - gây mê] | 1.833.000đ | 1.833.000đ | |
| 17 | 1301470597 | Cắt u thành âm đạo [gây tê] | Cắt u thành âm đạo [gây tê] | 1.716.500đ | 1.716.500đ | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 18 | 1001520410 | Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi [gây tê] | Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi [gây tê] | 1.696.400đ | 1.696.400đ | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 19 | 0102670203 | Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) | Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) | 148.600đ | 148.600đ | |
| 20 | 1301430655 | Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung | Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung | 1.535.600đ | 1.535.600đ |
Hotline