Bảng giá dịch vụ
Theo Nghị quyết số 78/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang, ngày 27/12/2024
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
| STT | Mã | Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư | Tên dịch vụ phê duyệt giá | Mức giá do quỹ BHYT thanh toán | Mức giá không thuộc quỹ BHYT thanh toán | Ghi chú |
| 1 | 0800080224 | Ôn châm [kim ngắn] | Ôn châm [kim ngắn] | 76.300đ | 76.300đ | |
| 2 | 1090030200 | Thay băng [chiều dài ≤ 15cm] | Thay băng [chiều dài ≤ 15cm] | 64.300đ | 64.300đ | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế. |
| 3 | 0101570508 | Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn | Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn | 58.400đ | 58.400đ | |
| 4 | 0100530075 | Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu | Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu | 40.300đ | 40.300đ | |
| 5 | 0100021778 | Ghi điện tim cấp cứu tại giường | Ghi điện tim cấp cứu tại giường | 39.900đ | 39.900đ | |
| 6 | 0201500114 | Hút đờm hầu họng | Hút đờm hầu họng | 14.100đ | 14.100đ | |
| 7 | 1008070577 | Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động [gây tê] | Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động [gây tê] | 4.304.000đ | 4.304.000đ | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 8 | 1007720548 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy bánh chè | Phẫu thuật kết hợp xương gãy bánh chè | 3.577.600đ | 3.577.600đ | |
| 9 | 1300120708 | Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa [gây tê] | Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa [gây tê] | 2.751.200đ | 2.751.200đ | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 10 | 1300720683 | Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ [gây tê] | Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ [gây tê] | 2.651.700đ | 2.651.700đ | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 11 | 1202840683 | Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ [gây tê] | Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ [gây tê] | 2.651.700đ | 2.651.700đ | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 12 | 1202800683 | Cắt u nang buồng trứng xoắn [gây tê] | Cắt u nang buồng trứng xoắn [gây tê] | 2.651.700đ | 2.651.700đ | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 13 | 1007500559 | Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay [gây tê] | Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay [gây tê] | 2.604.700đ | 2.604.700đ | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 14 | 1007490559 | Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay [gây tê] | Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay [gây tê] | 2.604.700đ | 2.604.700đ | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 15 | 1008790559 | Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I [gây tê] | Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I [gây tê] | 2.604.700đ | 2.604.700đ | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 16 | 1008770559 | Phẫu thuật tổn thương gân Achille [gây tê] | Phẫu thuật tổn thương gân Achille [gây tê] | 2.604.700đ | 2.604.700đ | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 17 | 1008500575 | Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay [gây tê] | Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay [gây tê] | 2.583.600đ | 2.583.600đ | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 18 | 1006160493 | Dẫn lưu áp xe gan [gây tê] | Dẫn lưu áp xe gan [gây tê] | 2.432.400đ | 2.432.400đ | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 19 | 1004160491 | Mở thông dạ dày [gây tê] | Mở thông dạ dày [gây tê] | 2.276.100đ | 2.276.100đ | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy |
| 20 | 1009540576 | Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu [gây tê] | Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu [gây tê] | 2.149.000đ | 2.149.000đ | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
Hotline