Bảng giá dịch vụ

Theo Nghị quyết số 78/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang, ngày 27/12/2024
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
STT Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư Tên dịch vụ phê duyệt giá Mức giá do quỹ BHYT thanh toán Mức giá không thuộc quỹ BHYT thanh toán Ghi chú
1 2300411506 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) 28.000đ 28.000đ
2 2300311473 Định lượng Canxi ion hóa bằng điện cực chọn lọc [Máu] Định lượng Canxi ion hóa bằng điện cực chọn lọc [Máu] 13.400đ 13.400đ
3 2300301472 Định lượng Canxi ion hóa [Máu] Định lượng Canxi ion hóa [Máu] 16.800đ 16.800đ Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp.
4 2300291473 Định lượng Canxi toàn phần [Máu] Định lượng Canxi toàn phần [Máu] 13.400đ 13.400đ
5 2300281466 Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide) [Máu] Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide) [Máu] 605.100đ 605.100đ
6 2300201493 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] 22.400đ 22.400đ Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
7 2300181457 Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu] Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu] 95.300đ 95.300đ
8 2300091493 Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu] Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu] 22.400đ 22.400đ Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
9 2300071494 Định lượng Albumin [Máu] Định lượng Albumin [Máu] 22.400đ 22.400đ Mỗi chất
10 2300031494 Định lượng Acid Uric [Máu] Định lượng Acid Uric [Máu] 22.400đ 22.400đ Mỗi chất
11 2290001349 Thời gian đông máu Thời gian đông máu 13.600đ 13.600đ
12 2203081306 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật ống nghiệm) Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật ống nghiệm) 87.000đ 87.000đ
13 2203061306 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) 87.000đ 87.000đ
14 2203041306 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật ống nghiệm) Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật ống nghiệm) 87.000đ 87.000đ
15 2203021306 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) 87.000đ 87.000đ
16 2202921280 Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật phiến đá) Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật phiến đá) 33.500đ 33.500đ
17 2202911280 Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật ống nghiệm) Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật ống nghiệm) 33.500đ 33.500đ
18 2202881271 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 31.100đ 31.100đ
19 2202871272 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu 49.700đ 49.700đ
20 2202861268 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 22.200đ 22.200đ
Hotline Hotline
VBot
Bạn cần hỗ trợ gì?
Bác Sĩ Ảo eMed
VBot
Chào bạn, mình là Bác sĩ ảo AI của eMed!
Bạn có thể nhập triệu chứng bệnh mình sẽ tư vấn cho bạn!
Bạn có thể nhờ mình tìm bệnh viện để khám, thông tin thuốc!
Cũng có thể kiểm tra mã số thuế doanh nghiệp kinh doanh hợp pháp không!
Thông tin Bs eMed AI tư vấn chỉ mang tính chất tham khảo. Aisum.vn