Bảng giá dịch vụ

Theo Nghị quyết số 78/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang, ngày 27/12/2024
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
STT Mã Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư Tên dịch vụ phê duyệt giá Mức giá do quỹ BHYT thanh toán Mức giá không thuộc quỹ BHYT thanh toán Ghi chú
1 0300350099 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm [một nòng] Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm [một nòng] 685.500đ 685.500đ
2 1500540902 Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây mê] Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây mê] 530.700đ 530.700đ
3 1501310922 Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới [gây tê] Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới [gây tê] 489.900đ 489.900đ
4 1401660780 Lấy dị vật giác mạc sâu [gây tê] Lấy dị vật giác mạc sâu [gây tê] 359.500đ 359.500đ
5 0322450219 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm ] Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm ] 354.200đ 354.200đ
6 1502070878 Trích áp xe quanh Amidan [gây tê] Trích áp xe quanh Amidan [gây tê] 295.500đ 295.500đ
7 0322450218 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm] Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm] 289.500đ 289.500đ
8 1090050218 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu] Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu] 289.500đ 289.500đ
9 0322450217 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm] Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm] 269.500đ 269.500đ
10 1090050217 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông] Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông] 269.500đ 269.500đ
11 0200610164 Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe 194.700đ 194.700đ
12 0200080078 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 195.900đ 195.900đ
13 1501420868 Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [1 bên] Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [1 bên] 216.500đ 216.500đ
14 0322450216 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < l0 cm] Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < l0 cm] 194.700đ 194.700đ
15 1090050216 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông] Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông] 194.700đ 194.700đ
16 1503010216 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < l0 cm] Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < l0 cm] 194.700đ 194.700đ
17 1500540903 Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây tê] Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây tê] 170.600đ 170.600đ
18 1600431020 Lấy cao răng [hai hàm] Lấy cao răng [hai hàm] 159.100đ 159.100đ
19 0100650071 Bóp bóng ambu qua mặt nạ Bóp bóng ambu qua mặt nạ 248.500đ 248.500đ
20 0100530075 Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu 40.300đ 40.300đ
Hotline Hotline
VBot
Bạn cần hỗ trợ gì?
Bác Sĩ Ảo eMed
VBot
Chào bạn, mình là Bác sĩ ảo AI của eMed!
Bạn có thể nhập triệu chứng bệnh mình sẽ tư vấn cho bạn!
Bạn có thể nhờ mình tìm bệnh viện để khám, thông tin thuốc!
Cũng có thể kiểm tra mã số thuế doanh nghiệp kinh doanh hợp pháp không!
Thông tin Bs eMed AI tư vấn chỉ mang tính chất tham khảo. Aisum.vn