Bảng Giá Thuốc, Vật Tư
BẢNG GIÁ
Thuốc Hoá dược; Chế phẩm y học cổ truyền sử dụng tại Trung tâm Y tế Phú Tân theo kết quả đấu thầu tập trung cấp địa phương giai đoạn 2025-2027
(Ban hành kèm theo Quyết định số 859/QĐ-TTYT ngày 02/06/2026 của Trung tâm Y tế Phú Tân)
Thuốc Hoá dược; Chế phẩm y học cổ truyền sử dụng tại Trung tâm Y tế Phú Tân theo kết quả đấu thầu tập trung cấp địa phương giai đoạn 2025-2027
(Ban hành kèm theo Quyết định số 859/QĐ-TTYT ngày 02/06/2026 của Trung tâm Y tế Phú Tân)
| STT | Tên Thuốc, Vật Tư | Đơn vị | Giá | Ghi chú |
| 1 | Glizym-M | Viên | 3.200đ | |
| 2 | Staclazide 80 | viên | 1.880đ | |
| 3 | Gluzitop MR 60 | viên | 567đ | |
| 4 | Dorocron MR 30 mg | Viên | 279đ | |
| 5 | Glumeron 30 MR | viên | 460đ | |
| 6 | Ronaline 10 mg | Viên | 16.800đ | |
| 7 | Dapalozin 10 | Viên | 980đ | |
| 8 | Jardiance | Viên | 23.072đ | |
| 9 | Proges 200 | Viên | 12.600đ | |
| 10 | Dapagliflozin 10 mg Danapha | Viên | 2.500đ | |
| 11 | Orgametril | Viên | 2.360đ | |
| 12 | Duphaston | Viên | 8.888đ | |
| 13 | Fortipred | Lọ | 24.990đ | |
| 14 | Qbitriam | Tuýp | 9.200đ | |
| 15 | Hydrocolacyl | Viên | 66đ | |
| 16 | ID-Arsolone 4 | Viên | 950đ | |
| 17 | Mebikol | Viên | 639đ | |
| 18 | Forsancort | Tuýp | 18.000đ | |
| 19 | Methylprednisolon 16 | Viên | 620đ | |
| 20 | Metilone | Viên | 1.340đ |
Hotline